mũi nhọn

Học thuật
Thân thiện
mũi nhọn

Một mũi nhọn của mũi tên bằng đồng được tìm thấy trong cuộc khai quật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần nhọn, đầu nhọn của một vật: Chỉ phần kết thúc sắc, nhọn của một vật thể như khí, công cụ.
    • (Nghĩa bóng) Lĩnh vực, hướng phát triển then chốt, trọng tâm: Dùng để chỉ một lĩnh vực, ngành nghề, hoặc phương hướng được ưu tiên đầu phát triển nhằm tạo ra bước đột phá, dẫn dắt sự phát triển chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Mũi nhọn của ngọn giáo sắc lẻm. (Phần đầu nhọn của ngọn giáo rất sắc.)
    • Cẩn thận với mũi nhọn của cái đinh. (Hãy cẩn thận với đầu nhọn của cây đinh.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Công nghệ thông tin ngành mũi nhọn của quốc gia. (Công nghệ thông tin ngành then chốt, được ưu tiên phát triển của quốc gia.)
    • Chúng ta cần tập trung phát triển mũi nhọn kinh tế. (Chúng ta cần tập trung phát triển hướng kinh tế trọng tâm, then chốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đột phá bằng mũi nhọn": Chiến lược tập trung nguồn lực vào một điểm, một lĩnh vực then chốt để tạo ra sự phát triển vượt bậc, từ đó kéo theo sự phát triển của các lĩnh vực khác.
    • Chiến lược phát triển đột phá bằng mũi nhọn đã mang lại hiệu quả cao.
  • "Lực lượng mũi nhọn": Chỉ một nhóm, một đơn vị tinh nhuệ, được trang bị tốt năng lực vượt trội, thường được sử dụng trong các nhiệm vụ quan trọng hoặc khó khăn.
    • Đội đặc nhiệm lực lượng mũi nhọn của lực lượng trang.
Biến thể từ liên quan
  • Nhọn hoắt (tính từ): Rất nhọn sắc.
    • Một cây kim nhọn hoắt.
  • Đầu nhọn (danh từ): Từ gần nghĩa với "mũi nhọn" theo nghĩa đen.
    • Đầu nhọn của bút chì bị gãy.
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa bóng) Trọng điểm, then chốt, trọng tâm, chủ đạo: Các từ này đều có thể dùng để thay thế cho "mũi nhọn" trong ngữ cảnh chỉ lĩnh vực ưu tiên phát triển.
    • Giáo dục lĩnh vực trọng điểm.
  • (Nghĩa đen) Đầu nhọn, đầu sắc: Chỉ phần nhọn của vật thể.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Ngành mũi nhọn: Cụm danh từ cố định chỉ ngành kinh tế, khoa học kỹ thuật được xác định ưu tiên hàng đầu trong chiến lược phát triển.
    • Phát triển các ngành mũi nhọn như công nghệ cao năng lượng sạch.
  • Hướng mũi nhọn: Cụm từ chỉ phương hướng, lĩnh vực được xác định trọng tâm tấn công hoặc đầu .
    • Hướng mũi nhọn của cuộc tấn công vào sườn địch. (quân sự) / Hướng mũi nhọn đầu vào nghiên cứu cơ bản. (kinh tế)
mũi nhọn

Một mũi nhọn của mũi tên bằng đồng được tìm thấy trong cuộc khai quật.

  1. d. Nh. Mũi, ngh.7: Thọc một mũi nhọn tấn công vào vùng địch.